Gõ tìm nội dung có liên quan

Related Posts Plugin for WordPress, Blogger...

Thứ Tư, 27 tháng 1, 2016

Danh sách 200 Ủy viên Trung ương XII sắp xếp theo khối kèm chức danh

180 Ủy viên chính thức:
I. CÁC BAN ĐẢNG Ở TRUNG ƯƠNG
1. NGUYỄN PHÚ TRỌNG (SN: 1944) – Tổng bí thư
2. TRẦN QUỐC VƯỢNG (1953) – Chánh văn phòng Trung ương Đảng
3. LÊ MINH HƯNG (1970) – Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng
4. ĐẶNG THỊ NGỌC THỊNH (1959) – Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng
5. PHẠM MINH CHÍNH (1958) – Phó trưởng ban Tổ chức trung ương
6. MAI VĂN CHÍNH (1961) – Phó trưởng ban Tổ chức trung ương
7. NGUYỄN THANH BÌNH (1957)  – Phó trưởng ban Tổ chức trung ương
8. HÀ BAN (1957) – Phó trưởng ban Tổ chức trung ương
9. NGUYỄN ĐỨC HẢI (1961) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương
10. NGUYỄN THANH SƠN (1960) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương
11. BÙI THỊ MINH HOÀI (1965) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương
12. MAI TRỰC (1957) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương
13. TRẦN CẨM TÚ (1961) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương
14. ĐINH THẾ HUYNH (1953) – Trưởng Ban Tuyên giáo trung ương
15. NGUYỄN THẾ KỶ (1960) - Phó trưởng Ban Tuyên giáo trung ương
16. LÂM THỊ PHƯƠNG THANH (1967)– Phó trưởng Ban Tuyên giáo trung ương
17. VÕ VĂN PHUÔNG (1960) – Phó trưởng Ban Tuyên giáo trung ương
18. THÀO XUÂN SÙNG (1958) – Phó trưởng Ban Dân vận trung ương
19. VƯƠNG ĐÌNH HUỆ (1957) - Trưởng ban Kinh tế trung ương
20. PHAN VĂN SÁU (1959) – Phó trưởng Ban Kinh tế trung ương
21. TRƯƠNG QUANG NGHĨA (1958)– Phó trưởng Ban Kinh tế trung ương
22. PHAN ĐÌNH TRẠC (1958) – Phó trưởng Ban Nội chính trung ương
23. VÕ VĂN DŨNG (1960) – Phó trưởng Ban Nội chính trung ương
24. LÊ MINH TRÍ (1960) – Phó trưởng Ban Nội chính trung ương
25. BÙI VĂN CƯỜNG (1965) – Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp trung ương
26. ĐÀO NGỌC DUNG (1962) – Bí thư Đảng ủy Khối Các cơ quan trung ương
27. THUẬN HỮU (1958) – Tổng biên tập báo Nhân Dân
28. NGUYỄN QUANG DƯƠNG (1962) – Phó bí thư Đảng ủy Khối doanh nghiệp trung ương
29. HẦU A LỀNH (1973) – Phó trưởng Ban Chỉ đạo Tây bắc
30. HOÀNG BÌNH QUÂN (1959), Trưởng ban Đối ngoại Trung ương
II. CHỦ TỊCH NƯỚC
1. ĐÀO VIỆT TRUNG (1959) – Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
III. CHÍNH PHỦ
1. VŨ ĐỨC ĐAM (1963) – Phó thủ tướng CP
2. HOÀNG TRUNG HẢI (1959) – Phó thủ tướng CP
3. PHẠM BÌNH MINH (1959) – Phó thủ tướng kiêm Bộ trưởng Ngoại giao
4. NGUYỄN XUÂN PHÚC (1954) – Phó thủ tướng CP
5. NGUYỄN VĂN NÊN (1957) – Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng CP
6. TRỊNH ĐÌNH DŨNG (1956) – Bộ trưởng Bộ Xây dựng
7. PHẠM HỒNG HÀ (1958) – Thứ trưởng Bộ Xây dựng
8. ĐINH TIẾN DŨNG (1961) – Bộ trưởng Bộ Tài chính
9. CAO ĐỨC PHÁT – Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
10. ĐINH LA THĂNG – Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
11. NGUYỄN VĂN BÌNH (1961) – Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
12. NGUYỄN KHẮC ĐỊNH (1964) – Phó chủ nhiệm Văn phòng CP
13. LÊ THÀNH LONG (1963) – Thứ trưởng Bộ Tư pháp
14. BÙI THANH SƠN (1962) – Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
15. LÊ HOÀI TRUNG (1961) – Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
16. CHU NGỌC ANH (1965) – Thứ trưởng Bộ Khoa học công nghệ
17. TRẦN TUẤN ANH (1964) – Thứ trưởng Bộ Công Thương kiêm Phó trưởng ban Kinh tế trung ương
18. NGUYỄN XUÂN CƯỜNG (1959) – Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn
19. NGUYỄN CHÍ DŨNG (1960) – Thứ trưởng Bộ Kế hoạch & đầu tư
20. TRẦN HỒNG HÀ (1963) – Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường
21. NGUYỄN NGỌC THIỆN (1959) – Thứ trưởng Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch
22. TRƯƠNG MINH TUẤN (1960) – Thứ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông
23. LÊ VĨNH TÂN (1958) – Thứ trưởng Bộ Nội vụ
24. SƠN MINH THẮNG (1960) - Thứ trưởng, Phó chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
25. ĐỖ VĂN CHIẾN (1962) – Thứ trưởng, Phó chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
26. LÊ THỊ THỦY (1964) – Phó tổng Thanh tra CP
27. PHAN THANH BÌNH (1960) – Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM
28. HUỲNH THÀNH ĐẠT (1962) – Phó giám đốc thường trực Đại học Quốc gia TP.HCM
29. PHÙNG XUÂN NHẠ (1963) - Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội
30. NGUYỄN ĐỨC LỢI (1960) – Tổng giám đốc TTXVN
31. TRẦN BÌNH MINH (1958) – Tổng giám đốc VTV
32. CHÂU VĂN MINH (1961) – Chủ tịch Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam
33. NGUYỄN XUÂN THẮNG (1957) – Chủ tịch Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam
IV. QUỐC HỘI
1. NGUYỄN THÚY ANH (1963) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Các vấn đề xã hội của QH
2. HÀ NGỌC CHIẾN (1957) – Phó chủ tịch Hội đồng Dân tộc của QH
3. PHAN XUÂN DŨNG (1960) – Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học công nghệ và môi trường của QH
4. NGUYỄN VĂN GIÀU (1957) – Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế của QH
5. NGUYỄN THANH HẢI (1970) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa giáo dục, thanh thiếu niên và nhi đồng của QH
6. TRƯƠNG THỊ MAI (1958) – Chủ nhiệm Ủy ban Các vấn đề xã hội của QH
7. PHÙNG QUỐC HIỂN (1958) – Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính ngân sách của QH
8. UÔNG CHU LƯU (1955) – Phó chủ tịch QH
9. LÊ THỊ NGA (1964) – Phó chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của QH
10. NGUYỄN THỊ KIM NGÂN (1954) – Phó chủ tịch QH
11. TÒNG THỊ PHÓNG (1954) – Phó chủ tịch QH
12. NGUYỄN HẠNH PHÚC (1959) – Tổng thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng QH
13. TRẦN VĂN TÚY (1957) – Phó trưởng Ban Công tác đại biểu của Ủy ban Thường vụ QH, kiêm Phó trưởng ban Tổ chức trung ương
V. TAND TỐI CAO, VKSND TỐI CAO
1. TRƯƠNG HÒA BÌNH (1955) – Chánh án TAND Tối cao
2. NGUYỄN HÒA BÌNH (1958) – Viện trưởng VKSND Tối cao
VI. MẶT TRẬN TỔ QUỐC VN VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI
1. NGUYỄN THIỆN NHÂN (1953) – Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
2. TRẦN THANH MẪN (1962) – Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQVN
3. NGUYỄN THỊ THU HÀ (1970) – Phó chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ VN
4. NGUYỄN ĐẮC VINH (1972) – Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn
5. LẠI XUÂN MÔN (1963) – Phó chủ tịch thường trực Hội Nông dân Việt Nam
VII. DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
1. NGUYỄN MẠNH HÙNG (1962) – Thiếu tướng, Tổng giám đốc Viettel
2. PHẠM VIẾT THANH (1962) – Chủ tịch HĐQT Vietnam Arlines
VIII. QUÂN ĐỘI
1. NGÔ XUÂN LỊCH (1954) – Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
2. LƯƠNG CƯỜNG (1957) – Thượng tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
3. NGUYỄN TRỌNG NGHĨA (1962) – Trung tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
4. ĐỖ BÁ TỴ (1954) - Đại tướng, Tổng tham mưu trưởng QĐND Việt Nam
5. NGUYỄN PHƯƠNG NAM (1957) – Trung tướng, Phó tổng tham mưu trưởng QĐND Việt Nam
6. BẾ XUÂN TRƯỜNG (1957) – Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
7. VÕ TRỌNG VIỆT (1957) – Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
8. NGUYỄN CHÍ VỊNH (1957) – Thượng tướng Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
9. LÊ CHIÊM (1958) – Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
10. TRẦN ĐƠN (1958) – Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
11. HOÀNG XUÂN CHIẾN (1961) – Thiếu tướng, Tư lệnh Bộ đội biên phòng
12. PHAN VĂN GIANG (1960) – Trung tướng, Tư lệnh Quân khu I
13. LÊ XUÂN DUY (1962) – Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân khu II
14. VŨ HẢI SẢN (1961) – Thiếu tướng, Tư lệnh Quân khu III
15. NGUYỄN TÂN CƯƠNG (1966) – Thiếu tướng, Tư lệnh Quân khu IV
16. TRẦN QUANG PHƯƠNG (1961) – Trung tướng, Chính ủy Quân khu V
17. VÕ MINH LƯƠNG (1963) – Trung tướng, Tư lệnh Quân khu VII
18. HUỲNH CHIẾN THẮNG (1965) – Thiếu tướng Chính ủy Quân khu IX
19. PHẠM HOÀI NAM (1967) – Chuẩn đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải quân
20. LÊ HUY VỊNH (1961) – Trung tướng, Tư lệnh Quân chủng Phòng không - không quân
21. TRẦN VIỆT KHOA (1965) – Thiếu tướng, Phó giám đốc Học viện Quốc phòng
IX. CÔNG AN
1. TRẦN ĐẠI QUANG (1956) – Đại tướng Bộ trưởng Bộ Công an
2. TÔ LÂM (1957) – Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
3. BÙI VĂN NAM (1957) – Thượng tướng Thứ trưởng Bộ Công an
4. NGUYỄN VĂN THÀNH (1957)– Thứ trưởng Bộ Công an
5. LÊ QUÝ VƯƠNG (1956) – Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
X. ĐỊA PHƯƠNG
1. Nguyễn Hoàng Anh (1963) – Bí thư Tỉnh uỷ Cao Bằng
2. Nguyễn Xuân Anh (1976) – Bí thư Đà Nẵng
3. Dương Thanh Bình (1961) – Bí thư tỉnh ủy Cà Mau
4. Tất Thànhh Cang (1971) – Phó Bí thư thành ủy TP.HCM
5. Bùi Minh Châu (1961) – Phó Bí thư tỉnh ủy – Chủ tịch UBND Phú Thọ
6. Nguyễn Nhân Chiến (1960) – PBT tỉnh ủy Bắc Ninh
7. Trịnh Văn Chiến (1960) – Bí thư Tỉnh uỷ Thanh Hoá
8. Nguyễn Đức Chung (1967) – Phó Bí thư, Chủ tịch Hà Nội
9. Lê Viết Chữ (1963) - Bí thư, Chủ tịch HĐND Quảng Ngãi
10. Nguyễn Phú Cường (1967) – Bí thư tỉnh ủy Đồng Nai
11. Trần Quốc Cường (1969) – Phó Bí thư Tỉnh uỷ Đắk Lắk
12. Phan Việt Cường (1963) – PBT tỉnh ủy Quảng Nam
13. Nguyễn Văn Danh (1962) – Bí thư, Chủ tịch HĐND Tiền Giang
14. Nguyễn Hồng Diên (1965) – Phó Bí thư, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình
15. Lê Diễn (1960) – Bí thư tỉnh ủy Đắk Nông
16. Nguyễn Văn Du (1960) – Bí thư tỉnh ủy Bắc Cạn
17. Mai Tiến Dũng (1959) – Bí thư, Chủ tịch HĐND Hà Nam
18. Trần Chí Dũng (1959) – Bí thư tỉnh ủy Trà Vinh
19. Bùi Văn Hải (1960) – Bí thư, Chủ tịch HĐ ND Bắc Giang
20. Ngô Thị Thanh Hằng (1960) – Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Hà Nội
21. Nguyễn Mạnh Hiển (1960) – Bí thư, Chủ tịch HĐND Hải Dương
22. Lê Minh Hoan (1961) – Bí thư, Chủ tịch HĐND Đồng THáp
23. Nguyễn Mạnh Hùng (1960) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Thuận
24. Lữ Văn Hùng (1961) – Phó Bí thư, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
25. Nguyễn Văn Hùng (1961) , Bí thư tỉnh ủy Quảng Trị
26. Nguyễn Văn Hùng (1964), Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Kon Tum
27. Lê Minh Khái (1964), Bí thư tỉnh ủy Bạc Liêu
28. Nguyễn Đình Khang (1967), Phó Bí thư Hà Giang
29. Điểu K’ ré (1968), Phó Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Đắc Nông
30. Hoàng Thị Thuý Lan (1966), Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Phúc
31. Chẩu Văn Lâm (1967), Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Tuyên Quang
32. Nguyễn Hồng Lĩnh (1964), Bí thư, Chủ tịch HĐND Bà Rịa – Vũng Tàu
33. Nguyễn Văn Lợi (1961), Bí thư tỉnh ủy Bình Phước
34. Lê Trường Lưu (1963), Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh THừa Thiên - Huế
35. Phan Văn Mãi (1973)– Phó Bí thư tỉnh ủy Bến Tre
36. Giàng Páo Mỷ (1963) - Phó Bí thư thường trực, Chủ tịch HĐND Lai Châu
37. Trần Văn Nam (1963) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Dương
38. Nguyễn Thanh Nghị (1976) - Bí thư tỉnh ủy Kiên Giang
39. Đoàn Hồng Phong (1963) – Bí thư tỉnh ủy Nam Định
40. Nguyễn Thành Phong (1962), Phó Bí thư, Chủ tịch UBND TPHCM
41. Hồ Đức Phớc (1963) - Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Nghệ An
42. Hoàng Đăng Quang (1961) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Quảng Bình
43. Lê Hồng Quang (1968) – Phó Bí thư Tiền Giang
44. Trần Lưu Quang (1967) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh
45. Lê Thanh Quang (1960) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Khánh Hoà
46. Phạm Văn Rạnh (1960) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Long an
47. Trần Văn Rón (1961) – Bí thư tỉnh ủy Vĩnh Long
48. Lê Đình Sơn (1960) – Bí thư, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh
49. Trần Văn Sơn (1961) – Bí thư Điện Biên
50. Đỗ Tiến Sỹ (1965) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Hưng Yên
51. Nguyễn Đức Thanh (1962) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Ninh Thuận
52. Vũ Hồng Thanh (1962) – Phó Bí thư Quảng Ninh
53. Trần Sỹ Thanh (1971) – Bí thư Lạng Sơn
54. Nguyễn Thị Thanh (1967) - Bí thư Ninh Bình
55. Lê Văn Thành (1962) – Bí thư Thành uỷ, Chủ tịch UBND TP Hải Phòng
56. Nguyễn Văn Thể (1966) - Bí thư tỉnh ủy Sóc Trăng
57. Võ Văn Thưởng (1970) – Phó Bí thư Thường trực Thành uỷ TPHCM
58. Nguyễn Xuân Tiến (1958) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Lâm Đồng
59. Bùi Văn Tỉnh (1958) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Hoà Bình
60. Trần Quốc Tỏ (1962) - Bí thư Thái Nguyên
61. Phạm Thị Thanh Trà (1964) – Phó Bí thư, Chủ tịch UBND Yên Bái
62. Dương Văn Trang (1961) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Gia Lai
63. Trần Quốc Trung (1960) – Bí thư Thành uỷ TP Cần Thơ
64. Nguyễn Thanh Tùng (1960) – Bí thư, Chủ tịch HĐND Bình Định
65. Huỳnh Tấn Việt (1962) – Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh Phú Yên
66. Triệu Tài Vinh (1968) – Bí thư tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Giang
67. Nguyễn Văn Vịnh (1960) – Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai
68. Võ Thị Ánh Xuân (1970) – Bí thư tỉnh ủy An Giang.
20 Ủy viên dự khuyết:
1. Đoàn Minh Huấn (1971), giám đốc Học viện Chính trị khu vực 1, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
2. Đào Hồng Lan (1971), Thứ trưởng Bộ LĐTBXH
3. Lê Quốc Phong (1978), Bí thư T.Ư Đoàn Thanh niên
4. Nguyễn Văn Thắng (1973), Chủ tịch HĐQT Ngân hang Công thương VN
5. Nguyễn Hữu Đông (1972), Phó Bí thư thường trực tỉnh uỷ Phú Thọ
6. Ngô Đông Hải (1970), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
7. Nguyễn Văn Hiếu (1976), Bí thư Quận uỷ Quận 2, TP.HCM
8. Y Thanh Hà Niê KDăm (1973), Bí thư thành uỷ Buôn Ma Thuột, Đắc Lắc
9. Đặng Quốc Khánh (1976), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh
10. Lâm Văn Mẫn (1970), Phó Bí thư- Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng
11. Hồ Văn Niên (1975), Phó Bí thư tỉnh Gia Lai
12. Nguyễn Hải Ninh (1976), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đắc Lắc
13. Châu Thị Mỹ Phương (1975), Bí thư tỉnh uỷ Cai Lây, Tiền Giang
14. Bùi Nhật Quang (1975), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận
15. Thái Thanh Quý (1975), Bí thư huyện uỷ Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
16. Bùi Chí Thành (1974), Bí thư huyện uỷ Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
17. Vũ Đại Thắng (1975), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam
18. Nguyễn Khắc Toàn (1970), Bí thư Thành uỷ Cam Ranh, Khánh Hoà
19. Lê Quang Tùng (1971), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh
20. Bùi Thị Quỳnh Vân (1974), Trưởng Ban Dân vận tỉnh uỷ Quảng Ngãi, Bí thư huyện uỷ Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
N.NHÂN
Nguồn: Phapluattp

Không có nhận xét nào: